XOONG NỒI TIẾNG ANH LÀ GÌ

500

XOONG NỒI TIẾNG ANH LÀ GÌ

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

 

Chắc hẳn trong gia đình ai cũng phải có ít nhất một bộ xoong nồi để phục vụ nhu cầu ăn uống và sinh hoạt có các thành viên trong gia đình. Nó đã không còn có gì xa lạ đối với các vật dụng trong bếp của mỗi gia đình và được coi là vật dụng không thể thiếu. Vậy trong tiếng anh, xoong nồi là gì chắc hẳn đã có không ít người quan tâm.

Xoong trong tiếng anh

Tiếng anh có khá nhiều từ đều có chung một ý nghĩa chỉ xoong nồi chứ không riêng gì một từ nào hết. Để chỉ xoong nồi, người ta có thể dùng pans, pots hoặc nhiều người không thích người ta sẽ dùng saucepan đều có ngụ ý là chỉ xoong nồi.
=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

 

Ví dụ: 

  • So what we can do is use steel wool just to clean pans.
  • We just got a donation of saucepans and pots this week.
  • We just got a donation of saucepans and pots this week.

Bên cạnh đó, cũng sẽ có những từ khác cũng có ý chỉ xoong nồi như panhandle hay watercress. Tuy nhiên 2 từ này không phổ biến và có rất ít người xài nó. Cho nên những người học tiếng anh sẽ ít học đến 2 từ này.

=>>Xem thêm website về chủ đề :  Sức khỏe

Từ vựng về các loại nồi khác nhau

  • Chảo: Pan
  • Chảo nướng: Grill Pan
  • Nồi kho: Stock Pot
  • Nồi cơm điện: Rice Cooker
  • Nồi chiên không dầu: Fryer
  • Nồi nấu chậm: Slow Cooker

Từ vựng thêm về các dụng cụ trong nhà bếp

  • Oven – Lò nướng
  • Microwave – Lò vi sóng

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

  • Rice cooker – Nồi cơm điện
  • Toaster – Máy nướng bánh mỳ
  • Refrigerator – Tủ lạnh
  • Pot holder – Miếng lót nồi
  • Broiler – Vỉ sắt để nướng thịt
  • Grill – Vỉ nướng
  • Colander – Cái rổ
  • Grater/ cheese grater – Cái nạo
  • Mixing bowl – Bát trộn thức ăn
  • ​Rolling pin – Cái cán bột
  • Sieve – Cái rây

=>>Xem thêm website về chủ đề : Sức khỏe

Bình luận