Tô màu tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan tới màu sắc 

20

Tô màu tiếng anh là gì

Tô mà là gì

Tô màu là các chúng ta dùng những cây bút màu sắc tô lên những vùng chúng ta muốn tô. Tô màu là vẽ thêm màu sắc cho những bức tranh thêm đẹp đẽ tươi mới và và đẹp hơn. Vậy bạn có biết tô màu trong tiếng anh là gì chứa? Theo dõi bài viết dưới này nhé.

=>>Xem thêm thông tin tại đây nhé

Tô màu tiếng anh là gì

Tô màu tiếng anh là Color

Ex : 

A : What color are you coloring? 

B : I’m coloring in yellow

 

A : Do you like coloring

B : I really like to paint you

 

A : Would you like to color the house blue

B : No, I prefer gray color

Một số từ vựng liên quan tới màu sắc 

  • color board : bảng màu
  • glittering : lấp lánh, óng ánh
  • paint color : màu sơn
  • rainbow : cầu vồng
  • watercolour : màu nước
  • color code: mã màu
  • food coloring : màu thực phẩm
  • opaque : không thấu quang
  • coloured pencil : bút chì màu
  • smoke grey color : xám khói
  • beige : màu da người
  • hot pink : màu hồng nóng
  • Inky : đen xì (như mực)
  • pink : màu hồng
  • red : màu đỏ
  • pale yellow : vàng nhạt
  • yellow orange : cam vàng
  • tawny : nâu vàng
  • blue : xanh lam
  • ochre : cam đất
  • amber : màu hổ phách
  • red violet : tím đỏ
  • blue violet: tím xanh
  • bright green: xanh lá cây tươi
  • lime : xanh lá mạ (xanh chanh)
  • luminescent : dạ quang
  • mauve : màu hoa cà
  • yellowish : vàng nhạt
  • peacock blue : lam ngọc

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ học tập

=>>Xem thêm thông tin về từ vựng tiếng Anh

Coloured pencil : Bút chì màu

Crayons : Bút sáp màu

Coloured paper : Giấy màu

Compass : Cái compa

Chalk ; Phấn viết bảng

Conveying tube : Ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật

Carbon paper : Giấy than

Clamp : Cái kẹp

cellophane tape : Băng dính (băng keo) dạng trong suốt

Dictionary: Cuốn từ điển

=>>Xem thêm thông tin tại đây

Draft paper: Giấy nháp

Drawing board : Bảng vẽ

Desk: Bàn học

Eraser : Cục tẩy

Felt pen : Bút dạ

Flash card; Thẻ học từ ngữ (thường bao gồm hình ảnh minh họa)

Glue sticks: Keo dính

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Glue bottle : Chai keo

Highlighter : Bút đánh dấu, bút nhớ

Hole punch : Dụng cụ đục lỗ

Index card ; Giấy ghi có kẻ dòng

Jigsaws : Miếng ghép hình

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận