Răng giả tiếng anh là gì?

27

Răng giả là gì?

Tất cả những ai khi vừa mới sinh ra đều mang trong mình một hàm răng. Giống như trẻ sơ sinh, khi mới sinh ra trẻ sẽ chưa có răng, nhưng răng sẽ từ từ mọc lên và sau đó là quá trình thay răng diễn ra, răng mới thay cho răng cũ và cuối cùng là giai đoạn mà răng của bạn sẽ không còn nữa, nhất là vào những độ tuổi trung niên, già. Sức khỏe

Việc không còn răng sẽ làm ảnh hưởng rất nhiều đến thái độ sống và quá trình sinh hoạt trong ngày. Việc không có răng sẽ làm cho việc ăn uống của bạn sẽ khó khăn hơn rất nhiều và phần lớn mọi người đều quyết định sử dụng răng giả để tiện hơn trong việc hoạt động các đời sống thường ngày. Sức khỏe

Răng giả có thể được coi là bạn sao của răng thật, bởi vì nó có hình dạng, màu sắc, kích cỡ và khả năng của răng giả là hoàn toàn giống với răng thật. Chỉ khác ở chỗ, răng thật là được mọc lên từ cơ thể chúng ta nên răng thật có thể lấy chất dinh dưỡng đi vào cơ thể, còn răng giả, nó chỉ có tác giúp bạn trong việc ăn uống, giúp bạn ăn uống dễ dàng hơn, nhất là trong việc nhai thức ăn.

Răng giả còn có thể giúp bạn có một hàm răng đẹp như bình thường, răng giả thường được dùng trong trường hợp bạn cảm thấy tự ti về hàm răng của mình. Việc sử dụng răng giả cũng rất là thuận tiện, bạn có thể sử dụng khi cần và khi không cần sử dụng nữa bạn có thể tháo ra, làm sạch và cất nó đi. Việc gắn và tháo răng giả cũng không tốn quá nhiều thời gian, nếu có thể bạn cũng có thể làm răng giả của bạn giống như răng thật và và nó sẽ ở luôn trong miệng bạn. Sức khỏe

Răng giả tiếng anh là gì?

  • Răng giả tiếng anh là Denture/ artificial teeth/ false teeth
  • Bộ răng giả: Dentures
  • Hàm răng giả: Denture Sức khỏe

Một số từ vựng tiếng anh thông dụng khác về răng:

  • Răng sứ tiếng Anh là “dental porcelain“.
  • Bọc răng sứ trong tiếng Anh là “porcelain crowns“. 

Trong đó “porcelain” có nghĩa là sứ, “crowns” nghĩa là vương miện, mũ chụp. Ngoài ra từ “ceramic“ cũng có nghĩa là sứ.

  • Răng ố vàng tiếng Anh là “yellowed teeth“.  Sức khỏe

Trong đó yellowed là bị ngả vàng, ố vàng. 

  • Răng hô tiếng Anh là “coral teeth“.
  • Hàm hô tiếng Anh là “jaw“
  • Răng móm tiếng Anh là “underbite“
  • Trồng răng sứ tiếng Anh là “implant porcelain teeth“
  • Lấy tủy răng tiếng Anh là “root canal“
  • Tẩy trắng răng tiếng Anh là “teeth whitening“
  • Mài tiếng Anh là “grinding“
  • Xỉn màu tiếng anh là “dull“ Sức khỏe

Bình luận