Hững hờ tiếng anh là gì?

566

Hững hờ là gì?

Trách lòng hờ hững với lòng,.

Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu

Đây là câu thơ trong bài thơ Truyện Kiều nổi tiếng, Trong câu có từ “ hờ hững” hay hững hờ cùng nghĩa. Vậy hững hờ là gì, chúng ta cùng tìm hiểu nhé !

Hững hờ là một tính từ chỉ sự thái độ thờ ơ, lạnh nhạt, làm việc gì cũng chỉ làm cho qua, làm đại, làm cho có. không hề có sự tập trung chú ý .

hững hờ tiếng anh là gì

Hững hờ tiếng anh là gì?

Hững hờ tiếng anh là  Indifferent

Một số ví dụ về từ hững hờ

Ex: He held a glass of water nonchalantly in his hand 

(Anh ta cầm ly nước hững hờ trên tay)

Ex: She is still very apathetic after the setbacks

 ( chị ấy vẫn rất hững hờ sau những lần thất bại )

Nguồn : https://sportmaniac.info/

Bình luận