Hái lộc đầu năm tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng liên quan đến ngày lễ tết

41

Hái lộc đầu năm là gì?

Hái lộc đầu năm là hành động hái hoặc lấy bao lì xì được treo ở trên những cây mai, cây đào, việc hái những bao lì xì đó sẽ mang lại nhiều may mắn và nhiều điều tốt đẹp trong năm sắp tới. Hái lộc đầu năm ở một số nơi không chỉ ở việc hái bao lì xì mà còn có thể bẻ các cây hoa mai, hoa đào để đem về nhà để được may mắn, được Phật phù hộ…

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Hái lộc đầu năm là việc làm rất phổ biến và hầu như tết năm nào và ở bất cứ gia đình nào cũng thực hiện công việc đó với mong muốn có mong năm mới thật nhiều may mắn.

Hái lộc đầu năm tiếng anh là gì?

Hái lộc đầu năm tiếng anh là: Picking render year.

=>>Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản và thông dụng liên quan đến ngày lễ tết:

Từ vựng tiếng anh về các loại hoa và thức ăn ngày tết:

  • Marigold = Cúc vạn thọ

=>>Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!

  • Apricot blossom = Hoa mai
  • The New Year tree = Cây nêu
  • Peach blossom = Hoa đào
  • Water melon = Dưa hấu
  • Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.
  • Mango = Xoài
  • Pickled small leeks = Củ kiệu
  • Five-fruit tray = Mâm ngũ quả
  • Dried candied fruits = Mứt
  • Lean pork paste = Giò lụa

Từ vựng tiếng anh về các hoạt động ngày tết:

  • Play cards = Đánh bài
  • Sweep the floor = Quét nhà

=>>Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!

  • Go to flower market = Đi chợ hoa
  • Exchange New year’s wishes = Chúc Tết nhau
  • Dragon dancers = Múa lân
  • To first foot = Xông đất
  • Spring festival = Hội xuân
  • Exchange New year’s wishes = Chúc Tết nhau
  • Decorate the house = Trang trí nhà cửa
  • Fireworks = Pháo hoa
  • Superstitious = mê tín
  • To pick buds = Hái lộc
  • Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận