Điều lệ tiếng anh là gì ? Các thuật ngữ tiếng anh pháp lý thông dụng

344

Điều lệ tiếng anh là gì?

Điều lệ tiếng anh là gì? Ai trong chúng ta đều có những định nghĩa mơ hồ về nó. Bài viết sau sẽ cho bạn câu trả lời chuẩn xác hơn.
=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Điều lệ là việc cấp có thẩm quyền hoặc các quyền, tuyên bố rằng đã cấp chính thức công nhận đặc quyền của người nhận để thực hiện các quyền quy định. Rõ ràng là người cấp vẫn giữ ưu thế (hoặc chủ quyền) và người thừa nhận một tình trạng hạn chế (hoặc thấp hơn) trong mối quan hệ, và theo nghĩa đó điều lệ đã được cấp trong lịch sử và có ý nghĩa đó được giữ lại trong cách sử dụng thuật ngữ hiện đại. Điều lệ còn là một tài liệu, do một quốc gia hoặc nhà nước có chủ quyền ban hành, phác thảo các điều kiện mà theo đó một công ty, thuộc địa, thành phố hoặc cơ quan công ty khác được tổ chức và xác định các quyền và đặc quyền của nó. Vậy điều lệ tiếng anh là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Điều lệ tiếng anh là gì?

=>>Xem thêm từ vựng tiếng anh

Điều lệ tiếng anh là charter.

Các thuật ngữ tiếng anh pháp lý thông dụng:

Các loại giấy phép:

  • Copy of business registration certificate certified by…:  Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cơ quan … xác nhận.
    =>>Xem thêm thông tin tại đây
  • Business Registration Certificate:  Giấy chứng nhận ĐKKD.
  • Operation Registration Certificate:  Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động.
  •  License for establishment of company: Giấy phép thành lập công ty.
  • The certificate of the land use right: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  •  Power of Attorney: Giấy ủy quyền.

Thông tin quan trọng của doanh nghiệp:

  • Appelation of foreign trader:  Tên thương nhân nước ngoài.
  •  Regulation capital: Vốn điều lệ.
  •  The main operation scope:   Lĩnh vực hoạt động chính.
  •  Summary of the operation process:  Tóm tắt quá trình hoạt động.
  • During the course of its operation: Trong quá trình hoạt động.
  • Company’s charter: Điều lệ Công ty.
  • Articles of association; By-law Articles: Điều lệ hiệp hội, công ty.
  • Memorandum of association: Điều lệ thành lập Cty.

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Finalization Report: Báo cáo quyết toán.
  •  Main business lines: Ngành, nghề kinh doanh.
  • Regulation Capital: Vốn điều lệ.
  •  Investment Capital: Vốn đầu tư.
  • Total proposed capital:  Tổng vốn dự kiến.
  • Form of capital contribution: Hình thức góp vốn.
  • Authorized representative:  Đại diện được ủy quyền.
  •  Joint venture:  Liên doanh.
  • Proposed scale:   Quy mô dự kiến.

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận