Cấp bằng tiếng anh là gì? Từ vựng về một số loại bằng cấp

185

Bằng là gì?

Văn bằng là giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc chứng nhận học vị, bằng cấp do cơ quan giáo dục có thẩm quyền cấp về một trình độ học vấn nhất định, có giá trị pháp lý lâu dài. 

Cấp bằng tiếng anh là gì?

Cấp bằng tiếng anh là gì?

Cấp bằng tiếng anh là License

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlaɪ.səns/

Từ đồng âm

  • licence (Anh, Canada)

Ngoại động từ

license ngoại động từ 

Từ vựng về một số loại bằng cấp

Bachelor of Arts: Cử nhân khoa học xã hội.

Bachelor of Science: Cử nhân khoa học tự nhiên.

The Master of business Administration: Thạc sĩ quản trị kinh doanh.

A medical doctor/ physician: Bác sĩ y khoa.

Doctor of Philosophy : Tiến sĩ triết học

Master of Arts: Thạc sĩ khoa học xã hội.

Master of Science: Thạc sĩ khoa học tự nhiên.

The Bachelor of Science: Cử nhân khoa học tự nhiên.

The Bachelor of Accountancy: Cử nhân kế toán.

The Bachelor of Business Administration: Cử nhân quản trị kinh doanh.

The Bachelor of Commerce and Administration: Cử nhân thương mại và quản trị.

The Bachelor of Laws: Cử nhân luật.

The Bachelor of Public Affairs and Policy Management: Cử nhân ngành quản trị và chính sách công.

The Master of Accountancy: Thạc sĩ kế toán.

The Master of Science in Project Management: Thạc sĩ quản trị dự án.

The Master of Economics: Thạc sĩ kinh tế học.

The Master of Finance: Thạc sĩ tài chính học.

Doctor of Medicine: Tiến sĩ y khoa.

Doctor of Science: Tiến sĩ các ngành khoa học.

Doctor of Business Administration: Tiến sĩ quản trị kinh doanh.

Nguồn: https://sportmaniac.info/

Bình luận